Sony Ericsson Pureness
Sony Ericsson vừa quyết định làm phong phú thêm bộ sưu tập Xperia của mình bằng mẫu X5 với thiết kế độc nhất vô nhị: Màn hình trong suốt. Khi tắt máy, khó ai có thể biết được đó là một chiếc di động bởi thiết kế vuông và màu sắc đen tuyền. Bàn phím của máy cũng rất khó nhận ra trừ khi máy đã được bật. Mặc dù được gọi là màn hình trong suốt nhưng ngoài ánh sáng tự nhiên, người dùng vẫn không thể nhìn xuyên thấu nhưng trong đêm và đặc biệt là trong vũ trường, chiếc di động này thực sự khiến chủ nhân trở nên vô cùng nổi bật. Chiếc di động này được Sony Ericsson thiết kế đơn giản và là model đầu tiên có màn hình trong suốt. Pureness có kích thước 102 x 43 x 13 mm, nặng 70 gram. Máy có bộ nhớ trong 89MB, kết nối Bluetooth với A2DP, USD. Thiết bị chạy trên 4 băng tần GSM, kết nối 3G, HSDPA và đi kèm là trình duyệt NetFront. Máy cũng tích hợp đài FM, ngoài ra hãng trang bị cổng kết nối truyền thống của mình là FastPort. Sony công bố hãng chỉ bán ra 1.000 chiếc Pureness trên toàn thế giới.

|
Thông tin chung
|
|
|
Mạng 2G
|
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
|
|
Mạng 3G
|
HSDPA 2100
|
|
Ra mắt
|
Tháng 11 năm 2009
|
|
Kích thước
|
|
|
Kích thước
|
112 x 43 x 13 mm
|
|
Trọng lượng
|
70 g
|
|
Hiển thị
|
|
|
Loại
|
Màn hình trong suốt, trắng đen
|
|
Kích thước
|
240 x 320 pixels, 1.8 inches
|
|
|
- Mặt kính chống trầy xước
|
|
Âm thanh
|
|
|
Kiểu chuông
|
Báo rung, nhạc chuông MP3
|
|
Loa ngoài
|
Có
|
|
Bộ nhớ
|
|
|
Danh bạ
|
Rất nhiều, danh bạ hình ảnh
|
|
Các số đã gọi
|
30 cuộc gọi đến, 30 cuộc gọi đi, 30 cuộc gọi nhỡ
|
|
Bộ nhớ trong
|
2 GB
|
|
Khe cắm thẻ nhớ
|
Không
|
|
Truyền dữ liệu
|
|
|
GPRS
|
Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps
|
|
EDGE
|
Class 10, 236.8 kbps
|
|
3G
|
HSDPA; HSUPA
|
|
WLAN
|
Không
|
|
Bluetooth
|
Có, v2.1 với A2DP
|
|
Hồng ngoại
|
Không
|
|
USB
|
Có
|
|
Chụp ảnh
|
|
|
Camera chính
|
Không
|
|
Quay phim
|
Không
|
|
Camera phụ
|
Không
|
|
Đặc điểm
|
|
|
Tin nhắn
|
SMS, MMS, Email
|
|
Trình duyệt
|
WAP 2.0 / xHTML (NetFront)
|
|
Radio
|
Stereo FM radio với RDS
|
|
Trò chơi
|
Có sẵn trong máy
|
|
Màu sắc
|
Đen
|
|
Ngôn ngữ
|
Có tiếng Việt, tiếng Anh
|
|
Định vị toàn cầu
|
Không
|
|
Java
|
Có, MIDP 2.1
|
|
|
- Concierge service
- TrackID - MP3 player - Ghi âm giọng nói - T9 |
|
Pin
|
|
|
Pin chuẩn
|
Pin chuẩn, Li-Po
|
|
Chờ
|
Lên đến 350 giờ (2G) / 350 giờ (3G)
|
|
Đàm thoại
|
Lên đến 8 giờ 30 phút (2G) / 3 giờ 30 phút (3G)
|

























