Walkman trượt đầu tiên kết nối Wi-Fi |
|
| Tổng quan | Mạng | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; 3G: HSDPA 2100 / 900 |
| Ra mắt | Tháng 3 năm 2009 | |
| Kích thước | Kích thước | 95 x 47.5 x 14.3 mm |
| Trọng lượng | 98 g | |
| Hiển thị | Loại | Màn hình TFT, 262.144 màu |
| Kích cở | 240 x 320 pixels, 2.4 inches | |
| - Accelerometer sensor for auto-rotate - Wallpapers, screensavers |
||
| Tùy chọn | Kiểu chuông | Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Rung | Có | |
| Ngôn ngữ | Có tiếng Việt | |
| Bộ nhớ | Lưu trong máy | 2.000 mục, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi | 30 | |
| Cuộc gọi đã nhận | 30 | |
| Cuộc gọi nhỡ | 30 | |
| - 120 MB bộ nhớ trong - Khe cắm thẻ nhớ Memory Stick Micro (M2) - Thẻ nhớ 4 GB kèm theo hộp máy |
||
| Mua thêm thẻ nhớ | ||
| Đặc điểm | Tin nhắn | SMS, MMS, Email, Push Email, IM |
| Đồng hồ | Có | |
| Báo thức | Có | |
| Dữ liệu | GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps | |
| Hồng ngoại | Không | |
| Bluetooth | Có | |
| Trò chơi | Có, có thể tải thêm tai ATmobile | |
| Màu | Bạc, Đỏ | |
| - Máy ảnh số 3.15 MP, 2048x1536 pixels, video, flash; secondary videocall camera - Mạng không dây WLAN Wi-Fi 802.11 b/g, DLNA - Camera images geo-tagging (cell-ID) - Java MIDP 2.0 - Nghe đài FM radio với RDS - FM receiver - Máy nghe nhạc MP3/AAC/MPEG4 - Chương trình nghe nhạc Walkman 3.0 - Shake control - SensMe - Nhận diện TrackID music - YouTube service in Media Center - Picture editor/blogging - Lịch tổ chức - Loa ngoài - Ghi âm giọng nói - Trình duyệt WAP 2.0/HTML, RSS - HSCSD - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G HSDPA, 3.6 Mbps - Bluetooth v2.0 with A2DP - Cổng USB v2.0 |
||
| Thời gian hoạt động pin | Pin chuẩn, Li-Ion | |
| Thời gian chờ | Lên đến 400 giờ | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 10 giờ | |


























