Siêu phẩm HTC Desire - "Chú dế"Android mạnh mẽ nhất
Siêu phẩm HTC Desire với vi xử lý 1GHz, màn hình AMOLED 3,7 inch đã xuất hiện tại ATmobile
![]() |
| Desire là một phiên bản khác của Nexus One, được HTC và Google bán ra đầu năm nay. |
![]() |
| Mặt trước của Desire là màn hình AMOLED rộng 3,7 inch, đây là chiếc smartphone đầu tiên mang nhãn hiệu HTC sử dụng công nghệ này, cho phép hiển thị rực rỡ và tiết kiệm pin hơn. Desire cầm trên tay khá nhẹ, máy có lớp vỏ nhựa, không chắc nặng như Legend. |
![]() |
| Khác với Nexus One, HTC đã thay viên bi bằng nút điều khiển quang học. Ngoài ra, 4 phím bấm tắt cũng được đưa xuống nằm hai bên nút điều khiển. |
![]() |
| Mặt trên màn hình. |
![]() |
| Cạnh phải Desire trơn bóng, máy có kích thước 119 x 60 x 11,9 mm, khá mỏng, nặng 135 gram. |
![]() |
| Cạnh trái là nút tăng giảm âm lượng. |
![]() |
| Model này có camera 5 Megapixel với đèn flash LED, hỗ trợ chế độ tự động canh nét, nhận dạng nụ cười, geo-tagging. |
![]() |
| Phím nguồn và giắc cắm tai nghe 3,5 mm nằm ở trên đỉnh. |
![]() |
| Máy sử dụng cổng giao tiếp microUSB. |
![]() |
| Đây là chiếc smartphone hỗ trợ kết nối tốt với Wi-Fi, 3G/HSDPA, HSUPA, định vị GPS. |
![]() |
| Desire chạy trên hệ điều hành Android 2.1 và giao diện Sense cải tiến, không có sự khác biệt với Legend đã bán ở Việt Nam. Tuy nhiên, với các trang bị như tốc độ xử lý 1GHz, màn hình rộng, rực rỡ, máy thuộc phân khúc cao hơn. |
HTC Desire - bản sao của Nexus One. Đang có hàng tại www.ATmobile.vn
HTC sẽ đưa một mẫu PDA mới vào VN với tên Desire, cũng màn hình cảm ứng đa điểm, chạy hệ điều hành Android và cấu hình giống Nexus One.
Giống như T-Mobile G1 dành cho nhà mạng tại Mỹ, đến châu Á với tên gọi Dream, chiếc Nexus One cũng sẽ có một phiên bản mang thương hiệu HTC. Model này có tên gọi Desire chạy hệ điều hành Android, theo tiết lộ của HTC, máy sẽ có giá rẻ hơn HD2 chạy Windows Mobile.
HTC Desire cấu hình không khác biệt so với Nexus One, như chip 1 GHz, màn hình cảm ứng đa điểm, AMOLED rộng 3,7 inch. Tuy nhiên, thiết kế của Desire có một vài điểm khác so với Nexus One, viên bi được thay bằng chuột quang cảm ứng, phần dưới hơi chếch lên, trong khi Nexus One bo xuống.
|
Thông tin chung
|
|
|
Mạng 2G
|
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
|
|
Mạng 3G
|
HSDPA 900 / 2100
|
|
Ra mắt
|
Tháng 06 năm 2010
|
|
Kích thước
|
|
|
Kích thước
|
119 x 60 x 11.9 mm
|
|
Trọng lượng
|
135 g
|
|
Hiển thị
|
|
|
Loại
|
Màn hình cảm ứng điện dung AMOLED, 16 triệu màu
|
|
Kích thước
|
480 x 800 pixels, 3.7 inches
|
|
|
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for auto-rotate - Proximity sensor for auto turn-off - Optical trackball |
|
Âm thanh
|
|
|
Kiểu chuông
|
Báo rung, nhạc chuông đa âm sắc, MP3, WAV
|
|
Loa ngoài
|
Có
|
|
|
- 3.5 mm audio jack
- Dolby Mobile sound enhancement |
|
Bộ nhớ
|
|
|
Danh bạ
|
Khả năng lưu các mục và fields không giới hạn, danh bạ hình ảnh
|
|
Các số đã gọi
|
Khả năng lưu không giới hạn
|
|
Bộ nhớ trong
|
576 MB RAM; 512 MB ROM
|
|
Khe cắm thẻ nhớ
|
microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 32GB
|
|
Truyền dữ liệu
|
|
|
GPRS
|
Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps
|
|
EDGE
|
Class 10, 236.8 kbps
|
|
3G
|
HSDPA, 7.2 Mbps; HSUPA, 2 Mbps
|
|
WLAN
|
Wi-Fi 802.11 b/g
|
|
Bluetooth
|
Có, v2.1 với A2DP
|
|
Hồng ngoại
|
Không
|
|
USB
|
Có, microUSB v2.0
|
|
Chụp ảnh
|
|
|
Camera chính
|
5.0 MP, 2592x1944 pixels, tự động lấy nét, đèn LED
|
|
Quay phim
|
Có, D1 (720x480 pixels) @ 30fps
|
|
Camera phụ
|
Không
|
|
Đặc điểm
|
|
|
Hệ điều hành
|
Android OS, v2.1 - Có thể nâng cấp lên v.2.2 (Froyo)
|
|
Bộ xử lý
|
Qualcomm Snapdragon QSD8250 1 GHz processor
|
|
Tin nhắn
|
SMS(threaded view), MMS, Email, IM
|
|
Trình duyệt
|
HTML
|
|
Radio
|
Stereo FM radio with RDS
|
|
Trò chơi
|
Có sẵn trong máy, có thể tải thêm tại ATmobile
|
|
Màu sắc
|
Đen
|
|
Ngôn ngữ
|
Tiếng Anh
|
|
Định vị toàn cầu
|
Có, hỗ trợ A-GPS
|
|
Java
|
Via third party application
|
|
|
- La bàn số
- Phím search trực tiếp - Nghe nhạc MP3/AAC+/WAV/WMA9 - Xem video MP4/H.263/H.264/WMV9/DivX - Các ứng dụng Facebook, Flickr, Twitter - Ghi âm giọng nói |
|
Pin
|
|
|
Pin chuẩn
|
Pin chuẩn, Li-Ion 1400 mAh
|
|
Chờ
|
Lên đến 340 h (2G) / 360 h (3G)
|
|
Đàm thoại
|
Lên đến 6 h 40 min (2G) / 6 h 30 min (3G)
|





































