
Sony Ericsson ra mắt 'dế' chơi game đỉnh cao |
|
| Tổng quan | Mạng | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 900 / 2100 |
| Ra mắt | Tháng 11 năm 2009 | |
| Kích thước | Kích thước | 100 x 48 x 15.7 mm |
| Trọng lượng | 115 g | |
| Hiển thị | Loại | Màn hình TFT, 262,144 màu |
| Kích cở | 240 x 320 pixels, 2.4 inches | |
| - Accelerometer sensor | ||
| Tùy chọn | Kiểu chuông | Nhạc chuông đa âm sắc, MP3, AAC |
| Rung | Có | |
| Ngôn ngữ | Có tiếng Việt | |
| Bộ nhớ | Lưu trong máy | 1.000 mục x 20 fields, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi | 30 | |
| Cuộc gọi đã nhận | 30 | |
| Cuộc gọi nhỡ | 30 | |
| - 60 MB bộ nhớ trong - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 16GB |
||
| Mua thêm thẻ nhớ | ||
| Đặc điểm | Tin nhắn | SMS (threaded view), MMS, Email, IM |
| Đồng hồ | Có | |
| Báo thức | Có | |
| Dữ liệu | GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps | |
| Hồng ngoại | Không | |
| Bluetooth | Có | |
| Trò chơi | Có, gesture and motion gaming + tải thêm tai ATmobile | |
| Màu | Đen, Trắng | |
| - Máy ảnh số 5 MP, 2592 x 1944 pixels, autofocus, LED flash Features Geo-tagging, face detection, image stabilizer - Quay video, QVGA@30fps, video light - Máy ảnh thứ 2 thoại video - Máy nghe nhạc MP3/AAC/MPEG4 - Nghe đài Radio Stereo FM với RDS - Tích hợp hệ thống định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS; Wayfinder Navigator - Nhận diện TrackID music - Sửa hình /blogging - Các ứng dụng YouTube - Lịch tổ chức - Ghi âm giọng nói - Shake control - SensMe - T9 - HSCSD - EDGE Class 10, 236.8 kbps - HSDPA, 3.6 Mbps - Bluetooth v2.0 with A2DP - USB v2.0 - Trình duyệt WAP 2.0/HTML (NetFront), RSS reader - Java, MIDP 2.0 |
||
| Thời gian hoạt động pin | Pin chuẩn, Li-Po 1000 mAh | |
| Thời gian chờ | Lên đến 450h(2G)/450h(3G) | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 10 h (2G) / Lên đến 4 h 30 min (3G) | |

























