Sony Ericsson Aino
Ngắm 'tuyệt phẩm' Sony Ericsson Aino
Aino có thể được xem là chiếc di động chơi game đỉnh cao nhất hiện nay với khả năng điều khiển cử động và kết nối với Playstation 3.
|
|
| Máy có kích thước 104 x 50 x 15,5 mm, nhỏ gọn nhưng khá dày do sở hữu thêm bàn phím trượt bên dưới, Aino nặng 134 gram. |
|
|
| Sở hữu màn hình cảm ứng, nhưng Aino chỉ sử dụng hạn chế với một số các ứng dụng. Ngoài ra, màn hình hỗ trợ chế độ tự động xoay theo hướng sử dụng, rộng 3 inch, độ phân giải 240 x 432 pixel, 16 triệu màu, hiển thị rực rỡ. |
|
|
| Dưới nắp trượt là các phím bấm, khác với phần lớn các di động trượt khác, Aino đưa luôn cả hệ thống điều khiển gồm nút điều hướng, gọi điện... xuống phần trượt dưới. |
|
|
| Mặt sau của máy trơn mượt, máy ảnh 8,1 Megapixel với đèn flash LED, chế độ tự động canh nét bên cảnh khả năng lấy nét điểm bằng cách di ngón tay trên màn hình chạm, geo-tagging, nhận dạng khuôn mặt, chống rung, tự động điều chỉnh độ tương phản và khử mắt đỏ. |
|
|
|
|
| Camera nắp hẳn ở mặt sau, chứ không ẩn giấu như nhiều mẫu điện thoại chụp ảnh của Sony Ericsson. |
|
|
|
|
| Không chỉ là di động chơi game, chụp ảnh, Aino còn mạnh mẽ với các kết nối 3G/HSDPA, HSUPA, Wi-Fi và định vị toàn cầu GPS. |
|
|
| Cạnh phải máy là phím chụp ảnh, nút tăng giảm âm lượng. |
|
|
| Cạnh trái là cổng sạc. |
|
|
| Máy có bộ nhớ trong chỉ 55 MB, nhưng cho phép mở rộng thêm bằng thẻ nhớ 16 GB. |
|
|
| Model này sử dụng pin chuẩn Li-Po 1000 mAh. |
|
|
| Aino bên cạnh HTC Magic. |
|
|
| Máy trông nhỏ gọn và không kém phần thanh thoát với điện thoại Android. |
Theo Số Hóa
Ảnh: Sogi
| Tổng quan | Mạng | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 850 / 900 / 2100 |
| Ra mắt | Tháng 10/2009 | |
| Kích thước | Kích thước | 104 x 50 x 15.5 mm |
| Trọng lượng | 134 g | |
| Hiển thị | Loại | Màn hình cảm ứng điện dung TFT, 16 triệu màu |
| Kích cở | 240 x 432 pixels, 3.0 inches | |
| - Accelerometer sensor for auto-rotate - Màn hình cảm ứng với những tính năng giải trí giới hạn |
||
| Tùy chọn | Kiểu chuông | Nhạc chuông đa âm sắc, MP3, AAC |
| Rung | Có | |
| Ngôn ngữ | Có tiếng Việt | |
| Bộ nhớ | Lưu trong máy | 1.000 mục x 20 fields, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi | 30 | |
| Cuộc gọi đã nhận | 30 | |
| Cuộc gọi nhỡ | 30 | |
| - 55 MB bộ nhớ trong - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 16GB - Thẻ nhớ 8GB kèm theo hộp máy |
||
| Mua thêm thẻ nhớ | ||
| Đặc điểm | Tin nhắn | SMS (threaded view), MMS, Email, IM |
| Đồng hồ | Có | |
| Báo thức | Có | |
| Dữ liệu | GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps | |
| Hồng ngoại | Không | |
| Bluetooth | Có | |
| Trò chơi | Có, motion-based + tải thêm tại ATmobile | |
| Màu | Đen, Trắng | |
| - Máy ảnh số 8.1 MP, 3264x2448 pixels, autofocus, LED flash - Touch focus, geo-tagging, face detection, image stabilizer, smart contrast, red-eye reduction, videocalling - Quay video, QVGA@30fps - Remote play for Playstation 3 - Mạng không dây Wi-Fi 802.11 b/g, DLNA - Máy nghe nhạc MP3/AAC/MPEG4 - Nghe đài Radio Stereo FM với RDS - Tích hợp hệ thống định vị toàn cầu GPS, hỗ trợ A-GPS; Wayfinder Navigator - Google Maps - Sửa hình /blogging - Các ứng dụng YouTube & Facebook applications - Lịch tổ chức - Ghi âm giọng nói - Shake control - SensMe - T9 - HSCSD - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G: HSDPA, 7.2 Mbps; HSUPA, 2 Mbps - Bluetooth v2.0 with A2DP - USB v2.0 - Trình duyệt WAP 2.0/HTML (NetFront), RSS reader - Java, MIDP 2.0 |
||
| Thời gian hoạt động pin | Pin chuẩn, Li-Po 1000 mAh | |
| Thời gian chờ | Lên đến 380h(G)/367h(3G) | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 13 h (2G) / Lên đến 4 h 30 min (3G) / Nghe nhạc 31 giờ | |









































